tú tuấn
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có dung mạo thanh tú, thông minh: "tú tuấn" dùng để chỉ vẻ đẹp của khuôn mặt toát lên sự thông minh, tinh anh và thanh nhã. Từ này thường dùng để miêu tả nam giới.
Ví dụ sử dụng
- (Khuôn mặt thanh tú và toát lên sự thông minh, thu hút sự chú ý.)
- (Vẻ ngoài thanh tú và thông minh phản ánh sự nhạy bén trong tư duy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tú tuấn phi thường": vẻ đẹp vượt trội, hiếm có.
- Nhân vật chính trong tiểu thuyết được miêu tả là tú tuấn phi thường. (Nhân vật có vẻ đẹp thanh tú và thông minh hơn người.)
"Tú tuấn xuất chúng": vẻ đẹp nổi bật hẳn lên so với người khác.
- Chàng trai tú tuấn xuất chúng ấy đã chiến thắng cuộc thi người mẫu. (Chàng trai có vẻ đẹp thanh tú và thông minh vượt trội.)
Biến thể và từ gần giống
Tú (tính từ): thanh tú, tinh tế.
- Nàng có khuôn mặt tú lệ. (Khuôn mặt thanh tú và xinh đẹp.)
Tuấn (tính từ): đẹp đẽ, tài giỏi.
- Anh ấy là một người tuấn kiệt. (Anh ấy là người vừa đẹp vừa tài giỏi.)
Từ đồng nghĩa
- Thanh tú: vẻ đẹp tao nhã, tinh khiết.
- Thông minh: có trí tuệ sắc sảo, nhanh nhẹn.
- Anh tuấn: vẻ đẹp và tài năng xuất sắc (thường dùng cho nam).
Thành ngữ liên quan
- Tú tuấn thông minh: vẻ đẹp thanh tú kết hợp với trí tuệ sáng suốt.
- Học trò ấy tú tuấn thông minh, được thầy cô yêu quý. (Cậu học trò có vẻ ngoài thanh tú và trí tuệ sắc sảo, được mọi người quý mến.)