tú tuấn

tú tuấn

Anh ấy là một chàng trai tú tuấn và thông minh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dung mạo thanh tú, thông minh: " tuấn" dùng để chỉ vẻ đẹp của khuôn mặt toát lên sự thông minh, tinh anh thanh nhã. Từ này thường dùng để miêu tả nam giới.
dụ sử dụng
  • (Khuôn mặt thanh tú toát lên sự thông minh, thu hút sự chú ý.)
  • (Vẻ ngoài thanh tú thông minh phản ánh sự nhạy bén trong tư duy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tuấn phi thường": vẻ đẹp vượt trội, hiếm .

    • Nhân vật chính trong tiểu thuyết được miêu tả tuấn phi thường. (Nhân vật có vẻ đẹp thanh tú thông minh hơn người.)
  • " tuấn xuất chúng": vẻ đẹp nổi bật hẳn lên so với người khác.

    • Chàng trai tuấn xuất chúng ấy đã chiến thắng cuộc thi người mẫu. (Chàng trai có vẻ đẹp thanh tú thông minh vượt trội.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): thanh tú, tinh tế.

    • Nàng khuôn mặt lệ. (Khuôn mặt thanh tú xinh đẹp.)
  • Tuấn (tính từ): đẹp đẽ, tài giỏi.

    • Anh ấy một người tuấn kiệt. (Anh ấy người vừa đẹp vừa tài giỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Thanh tú: vẻ đẹp tao nhã, tinh khiết.
  • Thông minh: trí tuệ sắc sảo, nhanh nhẹn.
  • Anh tuấn: vẻ đẹp tài năng xuất sắc (thường dùng cho nam).
Thành ngữ liên quan
  • tuấn thông minh: vẻ đẹp thanh tú kết hợp với trí tuệ sáng suốt.
    • Học trò ấy tuấn thông minh, được thầy yêu quý. (Cậu học trò có vẻ ngoài thanh tú trí tuệ sắc sảo, được mọi người quý mến.)